Bảng xếp hạng hiệu năng của các mẫu GPU Gaming năm 2020

389
0

Khi các bạn muốn xây dựng một hệ thống máy tính PC làm việc hay chơi game thì các bạn đều dù ít hay nhiều cũng quan tâm đến Card màn hình. Trang tin tức công nghệ Tom’s Hardware đã đưa ra bảng xếp hạng hiệu năng của các mẫu Card màn hình đang có mặt trên thị trường và chúng vô cùng chi tiết. Để có được bảng kết quả này thì Tom’s Hardware đã phải mất một thời gian dài để kiểm tra từng mẫu Card màn hình một và tổng hợp chúng lại một bảng hiệu năng đầy đủ, chi tiết nhất.

Dựa vào bảng thông số, hiệu năng của Card màn hình mà Tom’s Hardware thì các bạn sẽ rất dễ dàng tìm kiếm được cho bản thân những mẫu sản phẩm Card màn hình phù hợp nhu cầu sử dụng và túi tiền. Tuy nhiên, trang Tom’s Hardware chỉ tổng hợp những mẫu Card màn hình đang tồn tại và được bán trên thị trường, vậy nên nếu các Card màn hình của các bạn đã quá cổ thì đừng cố gắng tìm kiếm vì chúng không có trong danh sách đâu nhé!

Cấu hình kiểm tra: 

  • Intel Core i9-9900K
  • Corsair H150i Pro RGB
  • MSI MEG Z390 Ace
  • Corsair 32GB DDR4-3200 (2x 16GB)
  • XPG SX8200 Pro 2TB
  • Windows 10 Pro (1909)

Các game test:

  • Assassin Creed Odyssey
  • Borderlands 3
  • The Division 2
  • Far Cry 5
  • Forza Horizon 4
  • Hitman 2
  • Metro Exodus
  • The Outer Worlds
  • Red Dead Redemption 2
  • Shadow of the Tomb Raider
  • Strange Brigade
  • Total War: Warhammer II

Trong quá trình test, Tom’s Hardware cũng cân nhắc việc lựa chọn các game, API và chọn các tựa game Nvidia, AMD quảng cáo để tạo ra kết quả công bằng nhất cho các sản phẩm. Trong quá trình kiểm tra này thì Tom’s Hardware sẽ không bật Ray-Tracing để Card màn hình tập trung toàn bộ hiệu suất vào việc xử lý hình ảnh. Việc không bật Ray-Tracing cũng nhằm việc đảm bảo công bằng cho các mẫu Card màn hình đến từ AMD vì họ chưa hỗ trợ công nghệ này trong thời điểm hiện tại. Nhưng tương lai khi GPU Navi 20 được ra mắt thì Ray-Tracing sẽ xuất hiện trên những mẫu Card màn hình của AMD.

CỘT MỐC HIỆU NĂNG: NVIDIA RTX TITAN 100% (vì đây là mẫu GPU Gaming mạnh nhất thời điểm hiện tại, các mẫu sản phẩm còn lại sẽ được đánh giá theo % hiệu năng đạt được dựa trên Nvidia RTX TITAN)

GPU Hiệu suất Mã chip GPU Xung nhịp Bộ nhớ TDP
Nvidia Titan RTX 100.0% TU102 1350/1770 MHz 24GB GDDR6 280W
Nvidia GeForce RTX 2080 Ti 96.8% TU102 1350/1635 MHz 11GB GDDR6 260W
Nvidia GeForce RTX 2080 Super 85.9% TU104 1650/1815 MHz 8GB GDDR6 250W
Nvidia GeForce RTX 2080 82.7% TU104 1515/1800 MHz 8GB GDDR6 225W
Nvidia GeForce RTX 2070 Super 77.6% TU104 1605/1770 MHz 8GB GDDR6 215W
Nvidia Titan X 76.0% GP102 1405/1480 MHz 12GB GDDR5X 250W
Nvidia GeForce GTX 1080 Ti 75.4% GP102 1480/1582 MHz 11GB GDDR5X 250W
AMD Radeon VII 74.9% Vega 20 1400/1750 MHz 16GB HBM2 300W
AMD Radeon RX 5700 XT 73.8% Navi 10 1605/1905 MHz 8GB GDDR6 225W
Nvidia GeForce RTX 2070 70.8% TU106 1410/1710 MHz 8GB GDDR6 185W
Nvidia GeForce RTX 2060 Super 68.2% TU106 1470/1650 MHz 8GB GDDR6 175W
AMD Radeon RX 5700 65.7% Navi 10 1465/1725 MHz 8GB GDDR6 185W
Nvidia GeForce GTX 1080 61.3% GP104 1607/1733 MHz 8GB GDDR5X 180W
AMD Radeon RX 5600 XT 60.9% Navi 10 ?/1615 MHz 6GB GDDR6 150W
AMD Radeon RX Vega 64 59.9% Vega 10 1274/1546 MHz 8GB HBM2 295W
Nvidia GeForce RTX 2060 58.7% TU106 1365/1680 MHz 6GB GDDR6 160W
AMD Radeon RX Vega 56 56.3% Vega 10 1156/1471 MHz 8GB HBM2 210W
Nvidia GeForce GTX 1070 Ti 55.3% GP104 1607/1683 MHz 8GB GDDR5 180W
Nvidia GeForce GTX 1660 Ti 50.8% TU116 1365/1680 MHz 6GB GDDR6 120W
Nvidia GeForce GTX 1070 49.9% GP104 1506/1683 MHz 8GB GDDR5 150W
Nvidia GeForce GTX 1660 Super 49.2% TU116 1530/1785 MHz 6GB GDDR6 125W
Nvidia GeForce GTX 980 Ti 46.2% GM200 1000/1075 MHz 6GB GDDR5 250W
Nvidia GeForce GTX 1660 43.1% TU116 1530/1785 MHz 6GB GDDR5 120W
AMD Radeon RX 590 42.6% Polaris 30 1469/1545 MHz 8GB GDDR5 225W
AMD Radeon RX 5500 XT 8GB 42.0% Navi 14 ?/1717 MHz 8GB GDDR6 130W
AMD Radeon R9 Fury X 41.9% Fiji 1050 MHz 4GB HBM 275W
AMD Radeon RX 580 8GB 39.1% Polaris 20 1257/1340 MHz 8GB GDDR5 185W
Nvidia GeForce GTX 1650 Super 38.5% TU116 1530/1725 MHz 4GB GDDR6 100W
AMD Radeon RX 5500 XT 4GB 37.8% Navi 14 ?/1717 MHz 4GB GDDR6 130W
Nvidia GeForce GTX 980 37.0% GM204 1126/1216 MHz 4GB GDDR5 165W
Nvidia GeForce GTX 1060 6GB 36.3% GP106 1506/1708 MHz 6GB GDDR5 120W
AMD Radeon R9 390 34.3% Hawaii 1000 MHz 8GB GDDR5 275W
Nvidia GeForce GTX 1060 3GB 33.1% GP106 1506/1708 MHz 3GB GDDR5 120W
Nvidia GTX 1650 GDDR6 32.9% TU117 1410/1590 MHz 4GB GDDR6 75W
Nvidia GeForce GTX 970 31.5% GM204 1050/1178 MHz 4GB GDDR5 145W
AMD Radeon RX 570 4GB 30.1% Polaris 20 1168/1244 MHz 4GB GDDR5 150W
Nvidia GeForce GTX 1650 29.0% TU117 1485/1665 MHz 4GB GDDR5 75W
Nvidia GeForce GTX 1050 Ti 22.4% GP107 1290/1392 MHz 4GB GDDR5 75W
AMD Radeon RX 560 4GB 17.1% Polaris 21 1175/1275 MHz 4GB GDDR5 80W
Nvidia GeForce GTX 1050 16.9% GP107 1354/1455 MHz 2GB GDDR5 75W
AMD Radeon RX 550 10.8% Polaris 22 1100/1183 MHz 4GB GDDR5 50W
Nvidia GeForce GT 1030 7.8% GP108 1228/1468 MHz 2GB GDDR5 30W